VINFAST FADIL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.
  • Tiêu chuẩn
  • Nâng Cao
  • Cao cấp
382,500,000 VNĐ
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.676 x 1.632 x 1.530 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Loại động cơ 1,4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400
Hộp số Vô cấp CVT
Trợ lực lái Trợ lực điện
Xem chi tiết []
413,100,000 VNĐ
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.676 x 1.632 x 1.530 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Loại động cơ 1,4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400
Hộp số Vô cấp CVT
Trợ lực lái Trợ lực điện
Xem chi tiết []
449,100,000 VNĐ
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.676 x 1.632 x 1.530 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Loại động cơ 1,4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400
Hộp số Vô cấp CVT
Trợ lực lái Trợ lực điện
Xem chi tiết []

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

VINFAST FADIL

Tiết kiệm nhiên liệu: chỉ 4.99 lít/100km (*)

Tiết kiệm nhiên liệu: chỉ 4.99 lít/100km (*)

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp, chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam

Vận hành linh hoạt

Vận hành linh hoạt

Nội thất rộng rãi, tiện nghi

Nội thất rộng rãi, tiện nghi