Thông tin khuyến mãi

KHUYẾN MÃI THÁNG 01/2021 VINFAST LUX A 2.0

Cập nhật giá xe VinFast Lux A2.0 tháng 01 năm 2021

Giá xe niêm yết 3 phiên bản

Tiêu chuẩn: 881,695,000đ

Nâng cao: 948,575,000đ

Cao cấp: 1,074,450,000đ

Hotline: 0988.734.333

Các đặc quyền khách hàng mua xe Vinfast

– Bảo hành 05 năm

– Miễn phí xe cứu hộ 24/7 toàn lãnh thổ Việt Nam

– Miễn phí gửi xe 6h/lần tại các toà nhà của Vingroup

– Cư dân Vinhomes đc gửi xe miễn phí tại hầm chung cư

– Thu xe cũ, đổi xe vinfast (tất cả các hãng , đời xe từ 2014 trở lại), hỗ trợ thêm 30-50 triệu

Ưu Điểm Khi Khách Hàng Trả Góp

Ngân hàng cho vay 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm

Có lựa chọn 2 năm đầu miễn lãi suất

Liên kết tất cả các ngân hàng

Thủ tục đơn giản, hỗ trợ khách hành chứng minh thu nhập.

Giá xe VinFast LUX A2.0 12/2020

Tiêu chuẩn: 881,695,000đ

Nâng cao: 948,575,000đ

Cao cấp: 1,074,450,000,000đ

Có thể thanh toán bằng Voucher Vinhomes, giảm giá thêm 150 triệu

Hotline: 0988.734.333

Các chi phí khách hàng phải thanh toán để “lăn bánh”

– Thuế trước bạ 10%

– Biển số 200 nghìn, 1 triệu hoặc 20 triệu tuỳ địa phương

– Phí đăng kiểm 340 nghìn

– Phí bảo trì đường bộ 130 nghìn/ tháng

– Bảo hiểm TNDS bắt buộc 530 nghìn

– Trường hợp trả góp: mua bảo hiểm vật chất giá từ 1.2% giá xe

Với thiết kế hiện đại. Đường nét nổi bật tạo điểm nhấn đặt biệt cho xem.

Nội thất xe Lux A2.0 2020

Nội thất xe được thiết kế sang trọng, sắc sảo. Những vật liệu chính bên trong khoang cabin là nhôm, gỗ và da mang đến cảm giác cao cấp và trang nhã.

Cập nhật ưu đãi & Giảm tền mặt khi mua xe

Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn 24/7 trực tiếp miễn phí.

THỦ TỤC MUA XE VINFAST LUX A2.0 2021 TRẢ GÓP

Vay mua xe VinFast LUX A2.0 trả góp là phương án đơn giản được nhiều khách hàng lựa chọn trong điều kiện tài chính cá nhân chưa đủ chi trả.

Những câu hỏi thường gặp về VinFast LUX A2.0

MUA XE VINFAST LUX A2.0 2021 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU?

Để mua VinFast LUX A2.0 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với Vinfast Thảo Điền qua số Hotline: 0988.734.333

Giá VinFast LUX A2.0 lăn bánh mới nhất?

Hiện nay giá lăn bánh LUX A2.0 đang ở mức từ 928 triệu đến 1 tỷ 145 triệu tùy theo phiên bản.

Để nhận được thông tin khuyến mại mới nhất và mức giá chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ số Hotline: 0988.734.333.

VinFast LUX A2.0 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay LUX A2.0 đang được bán trên thị trường với 3 phiên bản là: A bản Tiêu Chuẩn, A bản Nâng Cao, A bản Cao Cấp.

Đối thủ của LUX A2.0 hiện nay trên thị trường?

Hiện trên thị trường VinFast LUX A2.0 đang cạnh tranh với những đối thủ như: Toyota Camry, Mazda 6, Honda Accord

Thông tin xe Lux A2.0

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm)
2,968
Khối lượng bản thân (Kg)
1,797/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ
Loại động cơ
2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp)
174/4.500-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
300/1.750-4.000
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số
ZF Tự động, 8 cấp
Dẫn động
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa & chiếu gần & chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện. Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
Không
La-zăng và lốp
18 inch, hợp kim nhôm. Lốp 245/45 R18
Lốp (trước/sau)
245/45 R18; 245/45 R18
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Không
Ống xả cản sau
Ống xả đơn
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
5
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô Lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống Điều Hòa
Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Kết nối điện thoại thông minh
Cổng USB
4
Chức năng sạc điện không dây ( điện thoại, thiêt bị ngoại vi)
Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi hotspot
Không
Hệ thống âm thanh
8 loa
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230Vh
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
Không
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Mẫu Lux A2.0/S5B1ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km)
8,39
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
11,11
Chu trình đô thị phụ (lít/100km)
6,9
Mẫu Lux A2.0/S5B2ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km)
8,32
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
10,83
Chu trình đô thị phụ (lít/100km)
6,82

KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)
2.968
Tự trọng/Tải trọng (Kg)
1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Loại động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hộp số
Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chào mừng
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm
18 inch
Lốp (trước/sau)
245/45 R18; 245/45 R18
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Ống xả ở cản sau
Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Cổng USB
4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối wifi
Hệ thống âm thanh
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí
Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)
2.968
Tự trọng/Tải trọng (Kg)
1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ
Loại động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Công suất tối đa (Hp/rpm)
228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số
Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm
19 inch
Lốp (trước/sau)
245/40 R19; 275/35 R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Ống xả ở cản sau
Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Điều chỉnh ghế hành khách trước
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Cổng USB
4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối wifi
Hệ thống âm thanh
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
Hệ thống túi khí
6 Túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa